black and gold garden spider

black and gold garden spider

A black and gold garden spider spins its web between two tall sunflowers.

Định nghĩa

Danh từ: black and gold garden spider một loài nhện vườn phân bố rộng rãiBắc Mỹ, đặc điểm nổi bật với màu sắc đen vàng trên cơ thể. Loài nhện này thường được tìm thấy trong các khu vườn, nơi chúng xây mạng nhện lớn để bắt mồi.

dụ sử dụng
  • (Nhện vườn đen vàng thường được thấy trong các khu vườn khắp Bắc Mỹ.)
  • (Tôi phát hiện một con nhện vườn đen vàng đang dệt mạng gần những bông hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Nhện vườn đen vàng vô hại với con người giúp kiểm soát quần thể côn trùng.)
  • (Hoa văn đặc biệt của nhện vườn đen vàng giúp dễ dàng nhận dạng loài này.)
Biến thể từ gần giống
  • Garden spider (danh từ): nhện vườn, một thuật ngữ chung chỉ các loài nhện thường sống trong vườn.
  • Black and yellow garden spider (danh từ): tên gọi khác của , nhấn mạnh màu vàng thay vì vàng kim.
Từ đồng nghĩa
  • Argiope aurantia (danh từ khoa học): tên khoa học của loài nhện vườn đen vàng.
  • Writing spider (danh từ): tên gọi thông tục khác, do mạng nhện của chúng hoa văn giống chữ viết.
Các cụm từ liên quan
  • To spot a black and gold garden spider: phát hiện một con nhện vườn đen vàng.
    • It's rare to spot a black and gold garden spider in urban areas. (Hiếm khi phát hiện nhện vườn đen vàngkhu vực đô thị.)
Thành ngữ liên quan
  • As patient as a black and gold garden spider: kiên nhẫn như một con nhện vườn đen vàng (ám chỉ sự kiên trì chờ đợi mồi).
    • She waited for the results as patient as a black and gold garden spider. ( ấy chờ kết quả kiên nhẫn như một con nhện vườn đen vàng.)